| ma cô | dt. Dân đóng cửa rút cầu, kẻ mối lái, chở-che cho đĩ (maquereau). |
| ma cô | - MA-Cô Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ. |
| ma cô | - Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ. |
| ma cô | (maquereau) dt. 1. Kẻ làm nghề dẫn gái điếm. 2. Kẻ đểu giả: trông nó như ma cô. |
| ma cô | dt (Pháp: maquereau) 1. Kẻ sống bằng nghề dẫn gái điếm cho khách làng chơi: Muốn trừ nạn mại dâm, phải trừng trị bọn ma-cô. 2. Kẻ chơi bời hư đốn, không chịu làm ăn nghiêm chỉnh: Không nên cho con cái giao du với bọn ma-cô. |
| ma cô | dt. (tiếng Pháp maquereau) Người đàn ông làm nghề mồi lái cho đĩ. |
| ma cô | .- Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ. |
Những chõng và những ghế của sáu , bảy hàng nước ở vỉa hè xếp đống cả lại , nhường chỗ cho tụi trẻ con bán " phá xa " , bán bánh ế , cho những phu xe nghiện ngập nhỡ tầm thuê xe và mấy gã chuyên nghề " ma cô " và bảo vệ con em của các nhà chứa tụ họp , giở " bất " , " đố mười " ra sát phạt nhau. |
| 476 Núi ma cô : theo Cương mục , còn có tên núi là Lễ Đễ , ở ngoài biển huyện Kỳ Anh (CMCB3 , 9a) , tỉnh Hà Tĩnh ngày nay. |
| Thằng quỷ dân ma cô chăn bắt giựt dọc chứ lạ gì. |
| Với khán giả , hắn là tên ma cô cảm xúc. |
| Rồi Minh cũng bị cuốn vào cuộc sống xô bồ , phức tạp đó , trở thành một thằng mma côchuyên dắt mối cho gái điếm. |
| Làm mma côphải làm luôn nhiệm vụ bảo kê cho gái điếm , Minh bắt đầu biết đánh đấm , thậm chí đâm chém , đối đầu với giang hồ từ nơi khác kéo tới... Cậu bé hiền lành ngày xưa đã trở thành thằng ma cô lầm lì với vết sẹo dài vắt qua má trái hậu quả của một trận thư hùng. |
* Từ tham khảo:
- ma dẫn lối, quỷ đưa đường
- ma da
- ma-de
- ma-dê
- ma-dút
- ma đưa lối, quỷ dẫn đường