| lại nữa | trt. Hơn nữa, tiếng khởi-đầu một câu khác để trợ-nghĩa cho câu trước: Ngày nào nó cũng đi chơi. Lại nữa, mỗi lần về nhà, nó đều say mèm. |
| lại nữa | trt. Hơn nữa: Lại nữa, chuyện ấy không thuộc về thẩm quyền của anh. |
| Giờ thì tôi về ,chẳng biết bao giờ mới được nghe lại nữa. |
| Không cưỡng lại nữa ắt là cái truỵ lạc sẽ đến mau lắm. |
| Chàng nhớ lại đã lâu lắm chàng có đi qua đấy một lần và từ đó không bao giờ trở lại nữa. |
| Đã bốn năm nay , từ ngày bước chân về nhà chồng đến giờ , lần này mới là lần nàng đi khỏi cửa mà biết rằng đi hẳn , không bao giờ còn có ngày trở lại nữa. |
Quang không muốn quay lại nữa , hỏi cô bé : Nhà cô ở gần hay xa ? Gần đây. |
| Cô đi rồi , cậu ấy làm tôi chẳng còn hồn vía nào nữa ! Hết khóc rồi lại cười , xong lại nói nhảm nói nhí mãi ! Liên xoay qua trách chồng : − Sao mình lại thế ? Làm phiền lòng em lắm , mình biết không ! Minh ôn tồn hỏi : − Mình đi đâu mà hấp tấp vội vàng thế ? Thôi , đừng bắt em nhắc lại nữa cho thêm bực mình ! Chỉ tại mình làm em sợ hãi quá mới ra nông nỗi này. |
* Từ tham khảo:
- đồng tình
- đồng tính
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tộc
- đồng tông