Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
muỗi mòng
dt. Con muỗi và con mòng // (đ) Nh. Muỗi:
Đưa em cho tới Rạch Chanh, Muổi-mòng cắn lắm, cậy anh đưa về
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
muỗi mòng
dt. Nói chung về muỗi, và mòng, các côn trùng hay cắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lập-bô
-
lập cà lập cập
-
lập cập
-
lập cập như xa đập ống vải
-
lập chập
-
lập chí
* Tham khảo ngữ cảnh
Sơn lam chướng khí còn nặng , thêm
muỗi mòng
, rắn rít.
muỗi mòngmiền Tây có lẽ là cơn ác mộng nhất ở xứ này.
Đó là chưa kể tới rắn rết , m
muỗi mòng
; khô hạn , thiếu nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
muỗi-mòng
* Từ tham khảo:
- lập-bô
- lập cà lập cập
- lập cập
- lập cập như xa đập ống vải
- lập chập
- lập chí