| mũi trâu | dt. Mũi con trâu: Xỏ mũi trâu // (R) Mũi người to và rộng chề-bề ra: Thầy chùa mũi trâu. |
| Đầu tiên chúng ta gặp núi Chảo 371m chiều cao chân nhô ra biển thành hai mũi : mmũi trâuNằm và mũi Đá Bạc. |
| Cô gái xinh đẹp ấy chỉ muốn giới thiệu địa hình phong phú của đảo Phú Quốc , chắc chắn nhưng du khách yêu thích môn địa lý , thích khám phá sẽ đòi bằng được ra mmũi trâuNằm ngắm biển xanh rợn. |
| mũi trâu(Ngưu tỵ) là tướng mũi bè , to , cánh mũi to và rõ ràng. |
* Từ tham khảo:
- dịch-đình
- dịch-lại
- dịch-mã
- dinh-cầu
- dinh dãy
- dinh-thương