| không tập | đt. (qs): Tấn-công bằng không-quân như: bắn, thả bom. |
| không tập | - Tập kích bằng không quân. |
| không tập | đgt (H. tập: đánh úp) Đánh úp bằng máy bay: Cảnh giác đối với những máy bay không tập của địch. |
| không tập | dt. Cuộc tập dượt của không quân. |
| không tập | .- Tập kích bằng không quân. |
Trúc đáp : Chuyện , cô bảo làm ruộng mà không tập chịu được rét thì làm thế nào nổi. |
Không đêm nào liên đội của Sài không tập trung đi hô khẩu hiệu rồi về sân nhà ông Cần học hát , học múa. |
Không đêm nào liên đội của Sài không tập trung đi hô khẩu hiệu rồi về sân nhà ông Cần học hát , học múa. |
| Khi quyền lực kkhông tậptrung , bị cát cứ bởi kết bè , kéo cánh thì hệ quả không thể tránh là số phiếu sẽ (tạm thời) nghiêng về bên chiếm ưu thế. |
| Dù kkhông tậpluyện chung CLB nhưng hai anh em Tiến Dũng Tiến Dụng đều đóng góp trong màu áo U23 Việt Nam tại VCK U23 Châu Á 2018. |
| Ví dụ cô giáo nói rằng con kkhông tậptrung học trong lớp , bạn sẽ nhanh chóng đổ lỗi rằng cô giáo dạy không hay , giảng bài không thú vị. |
* Từ tham khảo:
- phủ-thủ
- phủ-chưởng
- phủ dân
- phủ-dưỡng
- phủ-tồn
- phủ-uỷ