| đơn độc | tt. C/g. Cô-độc, lẻ-loi một mình // dt. (bh) Bệnh nhiễm-trùng có đặc-tính làm sưng đỏ mặt ngoài của da do loại chuỗi-cầu-trùng gây ra (frysipèle). |
| đơn độc | tt. Chỉ có một, lẻ loi: sống đơn độc o dùng đơn độc một biện pháp. |
| đơn độc | tt, trgt (H. độc: một mình) Lẻ loi, chỉ có một mình: Không ai có thể anh dũng đơn độc được (NgKhải). |
| đơn độc | tt. Một mình, lẻ-loi: Sống đơn-độc. |
| đơn độc | t. Chỉ có một mình, lẻ loi. |
| Vì thế , nay thấy Minh lâm vào hoàn cảnh bơ vơ đơn độc , tứ cố vô thân , cả Liên và bà cụ đều ngậm ngùi thương xót , không quản ngại ngùng sang trông coi nhà đất hộ. |
Sao lại không tiện ? Tôi thấy anh một mình đơn độc , một mình ở nhà cả ngày , tôi thương anh lắm. |
| Cây da đứng đơn độc giữa một vùng thảo mộc hoang dại , mọc lan ra đến tận bờ sông. |
| Kiên đưa tay chỉ về phía vũng eo của biển cả , nơi có mấy cây tùng cao lớn rậm rạp đơn độc trên một vùng bùn lầy cỏ rêu san sát , hỏi cha : Thưa cha , có phải kia là chùa thầy Từ Huệ trụ trì ? Ông giáo đáp : Đúng đấy. |
| Ông nảy ra ý định rủ mọi người đi chơi cốt để làm cho mọi người thân thiết của Sài đừng ai quay lưng lại sự đơn độc của cậu ta. |
| Gã sống đơn độc một mình , đến con chó làm bạn cũng không có. |
* Từ tham khảo:
- đơn giản
- đơn giản hoá
- đơn hành
- đơn hầu ung
- đơn hồng
- đơn khâm cô chẩm