| đơn cử | đt. Tách riêng ra mà so-sánh, mà làm chứng: Đơn-cử một việc. |
| đơn cử | đgt. Nêu riêng một hoặc vài thí dụ để minh hoạ: đơn cử một vài thí dụ. |
| đơn cử | đgt (H. cử: cất lên) Chỉ nêu một việc làm thí dụ: Tôi chỉ xin đơn cử một thí dụ. |
| đơn cử | đg. Kể riêng ra một việc làm ví dụ. |
| đơn cử, lan Trần Mộng thường giá bán trên thị trường khoảng 700.000 900.000 đồng/cành , còn lan Trần Mộng hoa xanh ngọc giá bán khoảng 2 triệu đồng/cành vì màu hoa này thuộc diện hiếm. |
| đơn cử, nếu người mua xe đặt cọc 100 triệu đồng mà đại lý không thực hiện đúng giao dịch , đại lý phải trả khách hàng khoản tiền tương ứng 200 triệu. |
| đơn cử, TV LG OLED C7 thế hệ mới 2017 của hãng điện tử Hàn Quốc có độ phân giải 4K , hỗ trợ cả hai chuẩn công nghệ HDR Dolby Vision và Dolby Atmost , loa Harman Kardon công suất lớn 40 W cùng hệ điều hành webOS 3.5 mới nhất của LG Tập hợp nhiều công nghệ hiện đại nhưng giá bán thực tế của sản phẩm chỉ khoảng 50 triệu đồng. |
| Ảnh : Hoàng Minh Dđơn cửnhư , trên địa bàn huyện Vân Đồn đang có 117 dự án , công trình sử dụng đất , mặt nước. |
| đơn cử, tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái , lãnh đạo Chi cục trực tiếp làm việc với các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp Texhong , ICD Thành Đạt ; tổ chức Hội nghị gặp gỡ doanh nghiệp nhập khẩu phương tiện , máy móc thiết bị trong và ngoài ngành Than Đến nay , số doanh nghiệp nhập khẩu máy móc , thiết bị trong và ngoài ngành than có 5 doanh nghiệp cam kết đem hàng về nhập khẩu qua Móng Cái ; thêm 3 doanh nghiệp nhập khẩu sắt thép phế liệu đã về làm thủ tục. |
| Đây nhé , chỉ dđơn cử, như Lã Bất Vi ở thời Xuân Thu bên Tàu chẳng hạn. |
* Từ tham khảo:
- đơn điệu
- đơn đỏ
- đơn độc
- đơn giá
- đơn giản
- đơn giản hoá