| đơn đỏ | Nh. Mẫu đơn. |
| Những công trình toán học mà thày Văn Như Cương đã cống hiến cho sự nghiệp giáo dục Ở hai bên cửa chính vào phần mộ là 2 cây Mẫu dđơn đỏ, đây chính là loại cây mà PGS Văn Như Cương rất thích khi còn sống. |
| Sau khi nhận được hàng Việt nói với Ngọc và Nam về chuẩn bị hóa dđơn đỏ, chiều Việt sẽ đến thanh toán. |
| Đồng thời , đề nghị cơ quan công an cần vào cuộc điều tra làm rõ đường dây mua bán hóa dđơn đỏđể tiêu tiền nhà nước bị nghi ngờ lên tới hàng tỉ đồng ở Viện này. |
| Siêu thị tha thiết xin được xuất hóa dđơn đỏ. |
| Lotte Mart Việt Nam vừa có đơn kiến nghị cơ quan chức năng cho phép được quyền xuất hóa dđơn đỏgiá trị gia tăng (GTGT) cho khách hàng doanh nghiệp mua Thẻ quà tặng có nhu cầu muốn xuất hóa đơn đỏ. |
| Tuy nhiên , một số doanh nghiệp trên thị trường vẫn thực hiện được hình thức xuất hóa dđơn đỏtrước khi diễn ra giao dịch mua hàng. |
* Từ tham khảo:
- đơn giá
- đơn giản
- đơn giản hoá
- đơn hành
- đơn hầu ung
- đơn hồng