| không động | tt. Trống rỗng // dt. Hang trống: Huyền-không-động. |
Từ đó cho đến khi xe về tới Hà Nội , nàng ngồi yên ở góc xe không động đậy , không nói năng một lời khiến bà Huyện tưởng nàng ngủ. |
Lộc sang toa hạng tư đã lâu , mà Mai còn ngồi yên không động đậy , tay cầm mấy cái giấy bạc và cái danh thiếp. |
| Đầu em bé nặng dần trên người Liên ; chị ngồi yên không động đậy. |
| Bà gầy xọp nhanh chóng , nằm dán lên cái chõng tre lót chiếu , không động đậy. |
| Lâu nay , do không động chạm đến lợi của nhau , mối quan hệ giữa hai người thật tốt đẹp. |
| Phải nói những câu không thật sự muốn nói , phải đi đứng theo một cung cách gò bó khó chịu làm mất hết vẻ tự nhiên , phải vờ vui mừng hay lo âu những điều ta không thực sự vui mừng lo âu , miễn là không động chạm đến nhân cách ưu việt và tri thức khả kính của người trước mặt. |
* Từ tham khảo:
- thay ngôi
- thay phiên
- thay quyền
- thay ra
- thay răng
- thay tay