| chấm hết | đgt. 1. Kết thúc, không còn gì nữa: Quan hệ của hai người đã chấm hết. 2.Kết thúc bài văn bằng dấu chấm: dấu chấm hết. |
| chấm hết | dt Dấu chấm ở cuối một bài viết: Đọc lại bài chính tả từ đầu đến chấm hết. |
| Muốn có hạnh phúc lại sợ đau khổ? Anh không biết rằng tạo hóa đã rất công bằng đấy ử Thôi , chấm hết. |
| Đám cưới của Hà Lan chỉ là dấu chấm hết đặt lên dòng chữ cuối. |
| Mèn tôi xin phép chấm hết một phần thiên ký sự. |
| Một cái váy cũn cỡn mà dưới là một đôi ống chân bầu bĩnh trắng trẻo chấm hết cho cái hình thể gọn gàng ấy. |
| Cụ Chi Láng Thượng , cụ Châu Ký phố Bà Triệu , cụ giáo Nghị Thanh Lương , cụ Giao ở gần chùa Vua ,... chấm hết ! Ấy vậy mà đôi vợ chồng trẻ này lại có lan. |
| Không phải bao giờ những bê bối trong đời tư , những scandal cũng đặt dấu cchấm hếtcho sự nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- chấm lửng
- chấm mút
- chấm phá
- chấm phảy
- chấm phẩy
- chấm phết