| chấm phẩy | dt. Dấu câu (;) gồm một chấm ở trên và một phẩy ở dưới, dùng để phân chia những phần tương đối độc lập của câu. |
| chấm phẩy | dt Dấu gồm một chấm và một phẩy, thường dùng để ngắt một câu nhiều ý thành những câu ngắn: Nhiều học sinh khi làm bài chưa biết dùng chấm phấy. |
| chấm phẩy | dt. Dấu chấm và dấu phẩy (;): Dấu chấm phẩy dùng để chấm ngắt một câu ngắn, để chia những câu ngắn, cũng một ý với nhau trong một câu dài. |
| chấm phẩy | d. Dấu gồm một chấm và một phẩy (;) dùng để ngắt một câu nhiều ý thành nhiều phần. |
* Từ tham khảo:
- chấm than
- chấm thuỷ
- chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng nậy
- chấm trường
- chậm
- chậm chà chậm chạp