| chậm | trt. Lâu, mất nhiều thì-giờ: Đi chậm, chạy chậm, làm chậm // tt. Tính-cách chậm-chạp của người hay vật: Chậm như rùa; Thứ nhứt vợ dại trong nhà, Thứ nhì trâu chậm thứ ba rựa cùn (CD). // (R) Trễ-nải, sau hơn người ta: Chậm bước, đồng-hồ chậm mất 5 phút. |
| chậm | - tt, trgt. 1. Không nhanh nhẹn: Trâu chậm uống nước đục (tng) 2. Sau thời gian đã ấn định: Tàu đến chậm mười phút; Đồng hồ của tôi chậm năm phút 3. Thiếu linh hoạt: Anh ta chậm hiểu. |
| chậm | tt. 1. Có tốc độ, nhịp độ kém hơn bình thường: đi chậm o ăn chậm nhai kĩ o chậm như rùa. 2. Muộn hơn thường lệ hoặc giờ quy định: đi học chậm o chậm giờ tàu o đồng hồ chạy chậm. 3. Thiếu linh hoạt, nhanh nhạy: tác phong hơi chậm. |
| chậm | tt, trgt 1. Không nhanh nhẹn: Trâu chậm uống nước đục (tng) 2. Sau thời gian đã ấn định: Tàu đến chậm mười phút; Đồng hồ của tôi chậm năm phút 3. Thiếu linh hoạt: Anh ta chậm hiểu. |
| chậm | tt. 1. Không mau, lâu-lắc: Chậm như rùa. 2. bt. Trễ nải: Xe tới chậm, đồng hồ chậm mất mấy phút. |
| chậm | ph. 1. Mất nhiều thời gian hơn mức bình thường: Đi chậm như rùa. 2. Sau thời gian đã ấn định: Đến chậm nữa giờ. 3. "Chậm chạp" nói tắt: Anh ấy đến chậm lắm. |
| chậm | Không được mau chóng: Chậm như rùa. Văn-liệu: Trâu chậm uống nước đục. Nhanh chân thì được, chậm chân thì trượt. Thứ nhất vợ dại trong nhà, Thứ nhì trâu chậm, thứ ba dựa cùn. |
| Năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
Trác đã đặt gánh nước lên vai , đi được vài bước , thoáng nghe thấy mẹ khen mình bèn chậm bước lại để cố nghe cho hết câu. |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm cchậmvề hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
| Đốc tờ đến khám xong nói rằng để chậm quá. |
| Trương chậm bước lại vì chàng vừa nhận thấy mình đi nhanh quá tuy không có việc gì và cũng không nhất định đi đến đâu. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
* Từ tham khảo:
- chậm chạp
- chậm chân lỡ bước
- chậm chèo tớitrước, nhanh bước tớisau
- chậm chợ
- chậm chuội
- chậm còn hơn không