| chậm chạp | tt. Chậm, lâu-lắc, mất nhiều thì-giờ: Chậm-chạp quá, chúng giành mất. |
| chậm chạp | - t. 1 Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm. Xe bò đi chậm chạp. Bước tiến chậm chạp. 2 Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt. Dáng điệu chậm chạp. // Láy: chậm chà chậm chạp (ng. 1; ý mức độ nhiều). |
| chậm chạp | tt. 1. Ì ạch mãi trên đường di chuyển: Xe bò đi chậm chạp. 2. Lề mề, thiếu linh hoạt, nhanh nhẹn: tác phong chậm chạp o dáng điệu chậm chạp. |
| chậm chạp | tt, trgt Không nhanh nhẹn tí nào: Bước tiến chậm chạp; ăn nói chậm chạp. |
| chậm chạp | tt. Chậm, lâu: Bộ tướng anh chậm chạp quá. |
| chậm chạp | t. ph. Không nhanh nhẹn, không linh hoạt: Ăn nói chậm chạp; Làm lụng chậm chạp. |
| chậm chạp | Cũng như chậm. |
| Lưỡi Trương lýu lại : chàng nói chậm chạp , vừa nói vừa nghĩ ngợi , cố phân tích lòng mình để kể ra , và như thế chỉ cốt cho một mình mình nghe. |
| Có người chê Bìm chậm chạp. |
| Theo sau , người vú già chậm chạp bước. |
| Con chó xồm trắng đã già yếu cũng chậm chạp bước theo sau , rồi lại gần Mai thong thả ve vẩy cái đuôi lông rụng xơ xác. |
Nhưng ông Canh vẫn không vội vàng , đứng chậm chạp xát sà phòng rửa tay. |
| Nàng quay nhìn về phía cửa , và cặp môi chậm chạp nhách một nụ cười để đón chào y sĩ. |
* Từ tham khảo:
- chậm chèo tớitrước, nhanh bước tớisau
- chậm chợ
- chậm chuội
- chậm còn hơn không
- chậm lụt
- chậm miệng khoan chân