| chấm phá | bt. Lối vẽ phác, không theo quy-củ: Vẽ chấm-phá, bức tranh chấm-phá // Bôi, gạch ngang, xoá bỏ: Chấm-phá câu chót. |
| chấm phá | - đgt. Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ: bức tranh chấm phá. |
| chấm phá | đgt. Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ: bức tranh chấm phá. |
| chấm phá | đgt Vẽ phóng bằng ít nét đơn sơ: Chỉ nhìn bức chấm phá, cũng biết ông ta là một hoạ sĩ có biệt tài. |
| chấm phá | bt. Vẽ phóng bút không bó buộc vào qui-cũ. |
| chấm phá | đg. Vẽ phóng bút. |
| chấm phá | Vẽ phóng bút không bó buộc vào qui-củ: Bức tranh chấm phá. |
| Trên tường chính giữa , treo từ gần sát trần đến tận chạm mặt bệ lò sưởi , một bức tranh chấm phá bằng mực tầu , và bồi vải theo kiểu Tầu. |
Trừ bức tranh chấm phá ra , xin ông chọn lấy một bức. |
| Rừng mai , rừng mận nở trắng xoá cá những đồi núi chung quanh , y như thể một bức tranh tàu chấm phá. |
| Người ta vẫn nói là không biết thì dựa cột mà nghe , đây không biết gì nhưng cũng phải cchấm phátí cho kịp hưởng ứng phong trào cơ... 7. |
| Ảnh động tạo nên bởi Galaxy S8 tạo ra nét cchấm phácho cinemagraph. |
| Tại sao không thử tạo nét cchấm phácho khu vực nấu nướng bằng một chiếc tủ lạnh đen vân gỗ độc đáỏ |
* Từ tham khảo:
- chấm phẩy
- chấm phết
- chấm than
- chấm thuỷ
- chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng nậy
- chấm trường