| chấm dứt | - đg. Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. Chấm dứt cuộc cãi cọ. |
| chấm dứt | đgt. Kết thúc, ngừng hẳn lại: chấm dứt chiến tranh o chấm dứt quan hệ. |
| chấm dứt | đgt 1. Làm cho không còn nữa: Chấm dứt chiến tranh 2. Không tồn tại nữa: Những hủ tục đó đã chấm dứt 3. Vừa xong: Cuộc hội đàm chấm dứt trước một giờ chiều. |
| chấm dứt | đg. 1. Đưa đến chỗ cuối, làm cho hết: Chấm dứt chiến tranh; Chấm dứt mọi chuyện xích mích. 2. Tới chỗ cuối cùng: Cuộc hội đàm chấm dứt lúc trưa. |
| Không. Những giây phút như lúc này thật quá hiếm hoi đối với ông , Nó đến không báo trước và chấm dứt vào lúc bất ngờ |
| Ông ta nói : Làm gì trước hả ? Làm cái này : chấm dứt ngay tình trạng hỗn quân , hỗn quan ở đây. |
| Và tôi thấy muốn chấm dứt những vụ lưu huyết này , phải tổ chức ngay việc tiếp tế muối cho dân. |
Ông giáo muốn chấm dứt cuộc bàn luận , vội nói : Thôi khuya rồi ! Dễ thường đã hết canh hai cũng nên. |
| Thầy có tưởng tượng ra những điều đau lòng đó không ? Bao giờ cuộc chém giết mới chấm dứt ? Tất cả những điều ông nói chỉ là phỏng đoán. |
| Ông giáo đề nghị chấm dứt tâm trạng lo sợ bị liên lụy của nhiều gia đình , trong đó đa số là những người đàn bà nhanh nhẩu giỏi xoay xở đã nhờ khan hiếm muối mua đi bán lại mà kiếm thêm chút quà bánh , hay cái áo cái quần cho con. |
* Từ tham khảo:
- chấm hết
- chấm hỏi
- chấm lửng
- chấm mút
- chấm phá
- chấm phảy