| chấm hỏi | 1. dt. Dấu câu (?) đặt ởcuối câu hỏi: đánh dấu chấm hỏi. II. đgt. Nghi vấn, chưa làm sáng tỏ: Người ta vẫn còn chấm hỏi về điều đó. |
| chấm hỏi | dt Dấu đặt ở cuối một câu hỏi: Sao em không dùng chấm hỏi dưới câu hỏi này?. |
| chấm hỏi | d. Dấu (?) đặt ở cuối một câu hỏi, hoặc, có khi ở giữa câu, để tỏ ý hoài nghi về điều mới nói. |
| Còn về phần Chi Pu , tài năng của cô đến giờ vẫn là dấu cchấm hỏilớn. |
| Sau khi bán mảng mía đường , một phần các dự án thủy điện tại Lào , thoái vốn khỏi mảng khoáng sản ; có lẽ những mảng kinh doanh để bầu Đức trông chờ sẽ vực dậy con tàu HAGL trong tương lai đến từ cao su , cọ dầu , bán bò và các dự án bất động sản tại Myanmar... Bầu Đức sẽ vực dậy HAGL từ mảng kinh doanh gì vẫn là dấu cchấm hỏivới giới đầu tư (Ảnh : IT) Với cao su , HAGL đang sở hữu 38.428 ha , trong đó 22.177 ha tại Lào , 2.394 ha tại Việt Nam và 13.857 ha tại Campuchia. |
| Về phía Tịch Si Thần , anh là một dấu cchấm hỏikhông chỉ của An Kiệt mà còn của khán giả. |
| Tuy nhiên sau thông tin tiết lộ này , nhiều khán giả đã đặt dấu cchấm hỏi, liệu tuyên bố rút khỏi showbiz , giải nghệ của cô có phải là xoa dịu dư luận và lách luật với cơ quan chức năng. |
| Dù rằng đây vẫn còn là một dấu cchấm hỏikhá to dành cho các nhà phát triển , thế nhưng hãy yên tâm rằng Giáp Thiên Thần chắc chắn sẽ bị thay đổi trong phiên bản sắp tới của Liên Minh Huyền Thoại. |
| Tôi đặt dấu cchấm hỏivề điều này". |
* Từ tham khảo:
- chấm mút
- chấm phá
- chấm phảy
- chấm phẩy
- chấm phết
- chấm than