| khô môi | tt. Hai môi ráo nước-miếng: Nóng quá khô môi. |
| Ưu điểm của dòng son L Oreal là chất mịn , lên màu sáng , giàu thành phần dưỡng ẩm nên không gây kkhô môi. |
| Son có khả năng lên màu siêu rực rỡ , bền màu cả ngày và không gây kkhô môi. |
| Dù lì như vậy nhưng chất son vẫn sẽ không gây kkhô môimột chút nào nhờ hàng loạt dưỡng chất như chiết xuất bơ trà xanh , dầu hạnh nhân , gỗ sappan và vitamin E. Ngoài ra , chất son cũng hứa hẹn đặc biệt lâu trôi , bền màu trong nhiều giờ đồng hồ. |
| Bảng màu son gồm nhiều gam màu cực kỳ bắt mắt là đỏ cam , đỏ cherry , đỏ trầm... chất son lì mịn , bền màu và hoàn toàn không gây kkhô môi. |
| Thanh Hằng cảm nhận đây là một thỏi son khá đáng "đồng tiền bát gạo" với gam màu đỏ đậm đúng sở thích của cô : "Son lì màu đậm thường có nhược điểm là kkhô môihoặc nhìn thấy damôi. |
* Từ tham khảo:
- một mặt
- một nhà
- một thì
- một thời
- một-ẩm
- một-đầu-não