Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoai bở
dt. Một giống khoai lang nhiều bột mềm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khoai bở
dt
Thứ khoai lang nhiều bột, khi luộc thì tơi ra
: Khoai bở ăn bí lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
toàn khu
-
toàn là
-
toàn-mãn
-
toàn-mỹ
-
toàn-nhân
-
toàn những
* Tham khảo ngữ cảnh
khoai bở
và anh lại ăn ngấu nghiến , làm sao chả bị nấc.
khoai bở
và anh lại ăn ngấu nghiến , làm sao chả bị nấc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoai bở
* Từ tham khảo:
- toàn khu
- toàn là
- toàn-mãn
- toàn-mỹ
- toàn-nhân
- toàn những