| toàn là | trt. Đều là, tinh là, tất cả đều một thứ: Trong bóp toàn là giấy cầm đồ. |
| Chẳng ra gì , bây giờ cũng là mợ phán ! Khách khứa ttoàn lànhững khách khứa sang trọng cả. |
Dũng cười đáp : Vì nó thấy những người đến chơi với tôi toàn là những người đến đòi nợ cả. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
Tôi đương mang tấm lòng như thế , thời đến một nơi gọi là Từ Lâm ; xa xa toàn là núi , ngọn nọ ngọn kia không dứt , sắc núi màu lam , buổi sáng buổi chiều mây bay sương phủ. |
| Nhà ở thời toàn là nhà gỗ , nhưng cao ráo sáng sủa , chung quanh có vườn rộng trồng cây có quả. |
| Ðây toàn là người nhà cả , anh đừng ngại. |
* Từ tham khảo:
- đồng-loã
- đồng-lực
- đồng-mẫu
- đồng-mệnh
- đồng-minh bãi-công
- đồng-minh tuyệt-thực