| đồng loã | dt. Kẻ dự vào một việc mờ-ám hay gian-xảo: Tội đồng-loã; Các đồng-loã đều bị bắt. |
| đồng loã | tt (H. đồng: cùng; loã: cái bọc) Cùng tham gia vào một việc xấu: Phản động Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trg-chinh). |
| đồng loã | dt. Cùng chung, thông đồng: Tội đồng loã. |
| đồng loã | t. Cg. Đồng bọn. Cùng tham gia vào một việc phạm pháp: Những kẻ đồng loã cũng phải trị tội. |
* Từ tham khảo:
- sao Hải Vương
- sao Hoả
- sao hôm
- sao Hồng Quảng
- sao Kim
- sao lãng