Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồng mệnh
(mạng) tt. Cùng vận-mạng với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cỏng cảnh
-
cõng
-
cõng rắn cắn gà nhà
-
cõng rắn về nhà
-
cóng
-
cóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Công ty đang có khoản đầu tư 442 tỷ d
đồng mệnh
giá tại Ngân hàng TMCP Bảo Việt và đã ký một thỏa thuận mua bán cổ phiếu để chuyển phần góp vốn này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồng-mệnh
* Từ tham khảo:
- cỏng cảnh
- cõng
- cõng rắn cắn gà nhà
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng