| toàn những | trt. Nh. Toàn là. |
| Hai bên toàn những gian nhà tiều tuỵ của những người ít tiền phải ra vùng ngoại ô trú ngụ , mấy rặng bồ kếp dai đã trụi lá còn trơ lại những chùm quả đen , héo quăn. |
| . Rồi đến hơn một trang sách biên chép toàn những việc không có liên lạc gì đến Thu |
| Hy vọng cứu Trương của nàng thế là hết và tấm ái tình nàng biết trước là không thể rứt ra được từ nay sẽ toàn những đau khổ. |
| Chàng sợ họ sẽ nói chuyện về cha mình mà chàng lại biết trước rằng họ sẽ nói toàn những chuyện không hay gì. |
| Cơm sẽ rất nhiều đồ ăn , nhưng phiền một nỗi chỉ toàn những món rau cả. |
| Anh có mù đâu ? Anh không nhớ lời ông Lang Mộc mà hôm kia em mời đến chữa cho anh sao ? Minh tắc lưỡi : Tin gì được những lời thầy Lang ! Thực ra hai hôm trước thấy Minh chán nản , đau đớn chỉ nói đến toàn những điều không hay : nào là muốn tự tử , nào là muốn tuyệt thực mà chết cho hết một đời khốn nạn... Vì thế Liên và Văn lập mưu , mượn lời ông Lang Mộc nói quả quyết với Minh rằng thế nào mắt chàng cũng sẽ được chữa khỏi vì bệnh tình không trầm trọng gì cho lắm. |
* Từ tham khảo:
- năm nhuần
- năm tròn
- năm trời
- năm trường
- năm xưa
- năm canh