| toàn nhân | dt. Người hoàn-toàn, đủ tư-cách, đức-hạnh: Tứ-đức toàn-nhân. // dt. Bảo-vệ dân. |
| Các đơn vị cần kiện ttoàn nhânsự cho công tác thống kê để đảm bảo cán bộ làm công tác tổng hợp dữ liệu không bị biến động. |
| Tờ Ozy.com đã ước tính kể từ khi ra đời , Viagra đã mang đến 5 tỷ cơn cực khoái cho ttoàn nhânloại. |
| Chặn lỗ Ngày 24/01/2014 , SSN tổ chức phiên ĐHĐCĐ bất thường để kiện ttoàn nhânsự. |
| Đối với Dự thảo Báo cáo sửa đổi , bổ sung Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , hội nghị có các ý kiến về sinh hoạt Đoàn tại nơi cư trú ; kiện ttoàn nhânsự ; nhiệm kỳ đại hội Đoàn tại các trường đại học , cao đẳng Ghi nhận các ý kiến , Bí thư thứ nhất T.Ư Đoàn Lê Quốc Phong cho biết , Đoàn sẽ tiếp tục có các đánh giá , phân tích và khảo sát để đưa ra giải pháp. |
| Đồng thời , Công ty sẽ nhanh chóng kiện ttoàn nhânsự để ổn định tổ chức và hoạt động của Ban mua bán nợ 3 và Ban khai thác tài sản theo đề án đã được Bộ Tài chính phê duyệt. |
| Giữa bối cảnh hậu Thế Chiến 2 , phát xít Đức quyết tâm hủy diệt ttoàn nhânloại , Cậu Bé Địa Ngục sẽ cùng một cô gái có khả năng phát ra lửa tên Liz Sherman đứng lên bảo vệ nước Mỹ chống thế lực hắc ám. |
* Từ tham khảo:
- vòng cao-độ
- vòng-cầu
- vòng-chuẩn
- vòng-do
- vòng luẩn-quẩn
- vòng-nguyệt