| vòng luẩn quẩn | dt. C/g. Vòng lẩn-quẩn, sự-kiện loanh-quanh không thoát khỏi chỗ bí: Vòng luẩn-quẩn của chế-độ làm dâu (làm dâu, bị mẹ chồng hà-khắc, sau hà-khắc lại dâu mình). |
| vòng luẩn quẩn | dt Sự lập luận loanh quanh không thoát ra khỏi điểm xuất phát: Lời giải trình của anh ấy hiện là một vòng luẩn quẩn. |
| vòng luẩn quẩn | .- Cách lập luận sai lầm, dẫn tới chứng minh một điều bằng cách dựa vào chính điều đó lấy làm điểm xuất phát. |
| Vì trước xu hướng "vét váng" tài năng , sao nhí thường rơi vào vvòng luẩn quẩnkhi không được đào tạo tiếp tục và không đủ sức sáng tạo vì sớm lao vào guồng máy kiếm tiền. |
| Trong cái vvòng luẩn quẩnđó , từ nhiều năm nay , Tà Cóm vẫn luôn giữ vững được danh hiệu nghèo bền vững. |
| Tháo vvòng luẩn quẩnsổ đỏ và giấy phép xây dựng. |
| Việc quy định cụ thể các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai tại Nghị định 53/2017/NĐ CP sẽ giải quyết được vvòng luẩn quẩndo có sự hiểu và vận dụng quy định khác nhau giữa Luật Xây dựng và Luật Đất đai có sổ đỏ mới được cấp Giấy phép xây dựng , có Giấy phép xây dựng mới được cấp sổ đỏ. |
| Việc quy định cụ thể các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai tại Nghị định 53/2017/NĐ CP sẽ giải quyết được cái vvòng luẩn quẩn, rối rắm do có sự hiểu và vận dụng quy định pháp luật khác nhau giữa Luật Xây dựng và Luật Đất đai (có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất mới được cấp Giấy phép xây dựng ; có Giấy phép xây dựng mới được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất). |
| Từ sau lùm xùm cặp kè Hồ Ngọc Hà , sự nghiệp của chàng ca sĩ Cầu Vồng Khuyết bỗng rơi vào vvòng luẩn quẩn. |
* Từ tham khảo:
- như môi với răng
- như mớ bòng bong
- như mở cờ trong bụng
- như muỗi đốt chân voi
- như muối bỏ biển
- như muối đút miệng voi