| như muối bỏ biển | (bể) Chẳng thấm tháp gì vì quá nhỏ bé, quá ít ỏi trong mối tương quan chung. |
| Anh Thế vay mượn thêm 20 triệu gửi qua cho con nhưng con số ấy chỉ nnhư muối bỏ biểnso với số chi phí mà gia đình cần để cứu Tuấn. |
| Song nỗ lực ứng phó còn nnhư muối bỏ biểntrước nạn sạt lở nghiêm trọng. |
| Những nỗ lực của những ngoại binh như Moses , Henry , Nsi cứ nnhư muối bỏ biểnkhi họ không có được sự hỗ trợ cần thiết từ các đồng đội. |
| Song , so với số lượng lớn các doanh nghiệp đang hoạt động thì vẫn chỉ nnhư muối bỏ biển. |
* Từ tham khảo:
- như ngậm bồ hòn
- như ngồi phải lửa
- như ngồi phải tổ kiến
- như nguyện
- như ngư đắc thuỷ
- như ngựa bất kham