Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khẽ khẽ
trt. X. Khe-khẽ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sạch nợ trần
-
sạch nhẵn
-
sạch tay
-
sạch tội
-
sạch đời
-
sai-biểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hậu bỗng nhiên cất tiếng hát
khẽ khẽ
những câu hát phong tình ở nhà quê mà lần đầu nàng hiểu cái thi vị , bởi vì ca ngợi cái tình yêu đang réo rắt trong lòng nàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khẽ-khẽ
* Từ tham khảo:
- sạch nợ trần
- sạch nhẵn
- sạch tay
- sạch tội
- sạch đời
- sai-biểu