Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sạch tội
trt. Hết tội lỗi: Rửa sạch tội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sạch tội
tt
Không còn mắc tội gì:
Toà án đã tuyên bố anh ấy sạch tội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ma hờn quỷ ám
-
ma-ke-tinh
-
ma-két
-
ma-kết-tinh
-
ma-ki-ê
-
ma-lách
* Tham khảo ngữ cảnh
Người Ấn Độ tin rằng tắm ở sông Hằng sẽ được rửa
sạch tội
lỗi trần gian.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sạch tội
* Từ tham khảo:
- ma hờn quỷ ám
- ma-ke-tinh
- ma-két
- ma-kết-tinh
- ma-ki-ê
- ma-lách