| sạch tay | trt. Chà hai bàn tay được sạch: Rửa cho sạch tay // Phủi tay, hết tiền: Thua sạch tay. |
| À ra thế ! Hắn chẳng tỏ ra một chút mừng rỡ nào , hắn cố tình dứt bỏ hết quá khứ , định phủi sạch tay với nhau chăng? Con rắn độc bất ngờ cười khẩy : Định không ra. |
| Tuy nhiên , bố mẹ phải rửa ssạch tayhoặc quấn gạc vào ngón trỏ lung lay chiếc răng theo chiều từ trong ngoài , lực tăng dần theo ngày cho đến khi chiếc răng có độ lung lay lớn thì khi nhổ răng , trẻ sẽ bớt được cảm giác đau và khó chịu. |
| Không động chạm vào đồ vật bằng bàn tay trần Điều này dường như là không thể , nhưng các bác sĩ khuyên bạn nên mang theo nước rửa tay khô hay khăn lau ssạch tayđể loại bỏ vi khuẩn mà người khác có thể truyền cho bạn. |
* Từ tham khảo:
- chuột khỉ
- chuột khôn có mèo hay
- chuột không hay, hay ỉa bếp
- chuột khuy
- chuột lang
- chuột lắt