| kịch vui | dt. C/g. Hài-kịch, vở kịch có cốt chuyện trớ-trêu, gây lầm-lạc với ý-nghĩa buồn cười nhưng sâu-sắc, răn đời; các diễn-biến và tác-động của diễn-viên đem lại được thích-thú và gây nhiều chuỗi cười ý-nhị, không cần lời-lẽ hoặc điệu-bộ chọc cười hạ-cấp. |
| kịch vui | dt (cn. Hài kịch) Kịch diễn ra để mua vui: Kịch vui ấy có ý nghĩa giáo dục. |
| Cô bé 5 tuổi Minh Khánh diễn Em là bà nội của anh , hát hit Khắc Việt siêu đáng yêu Từng gây bão khi hát chế lời hit Hari Won và Trịnh Thăng Bình , đến với đêm chung kết , Minh Khánh đem đến một vở kkịch vuinhộn và hài hước. |
| Cuộc tranh cãi lên đỉnh điểm khi người thân trong gia đình hai bên và bạn bè kéo đến xem kkịch vui. |
| Ngoài một số vở kkịch vuicủa ban kịch Vũ Đức Duy , Thanh Lan đã nhận nhiều vai chính trong những vở bi kịch như Mắc lưới với ban kịch Linh Sơn , Chiếc độc bình Khang Hy , Người viễn khách thứ mười. |
* Từ tham khảo:
- sự-cơ
- sự-do
- sự-duyên
- sự-hạng
- sự-lệ
- sự-loại