| sự do | dt. Lý-do sự-việc: Đem hết sự-do ra trình-bày. |
Một đêm nàng đã lợi dụng sự do thám ấy : Nàng nói những câu mà nàng cốt Tý và Thảo nghe rõ để chúng mách lại với dì ghẻ. |
| Huống chi tâm bệnh thường hay phát ra , việc tông miếu và chính sự do đấy đều bị trở ngại. |
| Điều 19 quy định người bào chữa cho bị cáo phải chịu trách nhiệm hình ssự dokhông tố giác khách hàng về các tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia và các tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại Điều 389 BLHS. |
| Theo đó , trong quá trình tham gia vụ án dân ssự doTAND quận Nam Từ Liêm thụ lý , bà mời một nữ luật sư của Đoàn Hà Nội bảo vệ quyền lợi. |
| Nghị quyết 2625 , ngày 24/10/1970 , của Đại Hội Đồng Liên Hợp Quốc được trích dẫn ở trên đã nêu rõ : Lãnh thổ của một quốc gia không thể là đối tượng của một cuộc chiếm đóng quân ssự dosử dụng vũ lực trái với các quy định của Hiến chương Liên Hợp Quốc. |
| MV là câu chuyện về cô học trò thương thầm thầy giáo tập ssự doThanh Vy , Mai Tài Phến đóng. |
* Từ tham khảo:
- mờ ơ
- mở bảy
- mở cửa
- mời chào
- mởn mơ
- mũ ca-lô