| mở cửa | đgt Ngoài nghĩa đen, còn có nghĩa là có chính sách thông thương với các nước ngoài: Từ ngày có chính sách mở cửa, tàu bè nước ngoài đến hải cảng của ta rất nhiều. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Chuyên mở cửa bước ra đường , cười và bắt tay Trương. |
Chàng hầm hầm mở cửa như người tức giận điều gì. |
| Nàng mở cửa sổ nhìn trời : Hôm nay chắc trời nắng. |
Chàng huýt sáo miệng một cách vui vẻ rồi mở cửa gọi xe lên sở. |
| Một lúc lâu , thu ngồi dậy chạy ra mở cửa sổ chống tay nhìn xuống đường như tìm tòi. |
* Từ tham khảo:
- cỏ quăn lông
- cỏ rả
- cỏ rác lông
- cỏ rậm vườn hoang
- cỏ râu hùm
- cỏ roi ngựa