| sự lệ | dt. Gương trước, việc xảy ra trước kia để dùng làm lệ. |
| Bên cạnh việc phát triển vaccine mới nhằm bảo vệ cộng đồng trước các tác nhân gây bệnh và giảm bớt ssự lệthuộc vào kháng sinh , GSK đã triển khai Khảo sát Đề kháng kháng sinh (SOAR) tại nhiều quốc gia trên thế giới nhằm đo lường độ nhạy cảm của các tác nhân gây nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc phải trong cộng đồng. |
| Sách Đại Nam thực lục chính biên (1848) cũng như Khâm định Đại Nam hội điển ssự lệđều ghi chép rất rõ về các chuyến đi làm nhiệm vụ ở Hoàng Sa. |
| Hội điển ssự lệĐại Nam thực lục Từ Huấn lục Từ Dũ Huấn lục Những lời dạy của mẹ được vua Tự Đức chép vào cuốn sách mang tên "Từ Huấn lục". |
| Khuyến cáo người dân không nên lạm dụng thuốc BVTV mà tích cực sử dụng biện pháp sinh học , sử dụng thiên địch để phòng , trừ dịch hại , giảm ssự lệthuộc vào thuốc hóa học. |
| Tự động hoá , cơ giới hoá trong các quá trình sản xuất , vận chuyển sản phẩm , chăm sóc , thu hoạch , bảo quản , chế biến nông sản và đặc biệt là kỹ thuật trồng cây trong nhà kính từ đơn giản đến hiện đại (có hệ thống điều khiển tự động , hoặc bán tự động đối với các yếu tố : nhiệt độ , ẩm độ , ánh sáng , phân bón , nước tưới) nhằm giảm bớt ssự lệthuộc vào điều kiện tự nhiên. |
| Các nước này "có thể muốn mua từ nơi khác , nhưng vì giá cả hoặc ssự lệthuộc kéo dài nên họ khó có thể loại Bình Nhưỡng khỏi chuỗi cung ứng vũ khí". |
* Từ tham khảo:
- thù
- thù
- thù
- thù du quả đen
- thù du quả đỏ
- thù du quả hồng