| một mảy | dt. Một món đồ nhỏ-mọn: Đuổi đi, không cho một mảy. |
| một mảy | tt, trgt Một chút ít: Trong nhà không còn một mảy gạo nào. |
Bối rối là con chỉ thường Những lời chị nói chị thương em rồi Nghĩa ngãi đôi nơi chẳng đâu có thế Em hỏi chị rày có thế hay không ? Cách một con sông Hai mươi trái núi Đường đi một mảy Tơ hồng xe rồi sao chị chẳng liệu Ngoài em thì tiếu , trong chị thì đài Để em chờ đợi hôm mai. |
| Rồi , tuy không định ra hẳn những mỗi lần nước ộc vào , tôi cứ tự nhiên nhích người ra một mảy , làm như vậy tôi thấy đầu tôi được thò lên mặt nước. |
| Lời thơ thâm trầm như một sự tỉnh thức , tự kiểm chứng lại mình , tự phán xét và tự chấp nhận , không mmột mảymay oán giận ai Quá khứ chỉ hiện lên gọn gẽ thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- rắn hổ mang thường
- rắn hổ trâu
- rắn khô mộc
- rắn khôn giấu đầu
- rắn lá
- rắn lá khô