| hùi hụi | trt. C/g. Hụi-hụi, cách tiếc rẻ lắm: Tiếc hùi-hụi. |
| hùi hụi | Nh. Cặm cụi. |
| hùi hụi | tt. Có âm thanh trầm và nặng liên tiếp nhau: Tiếng chân bước hùi hụi. |
| hùi hụi | tt. Xuýt xoa, ngẩn ngơ: tiếc hùi hụi. |
| hùi hụi | trgt Cắm cúi: Cả ngày cứ hùi hụi làm việc. |
| Tôi tiếc hùi hụi mình không có máy quay để ghi lại quang cảnh có một không hai này. |
| Người không biết qua bến nhìn Bông xinh đẹp tươi hồng rồi nhìn vẻ mặt già háp của Lương mà lòng tiếc hùi hụi , tiếc đôi đũa mốc với cái mâm son , tiếc bông lài trắng với bãi cứt trâu xanh. |
| Khôi còn cho biết , anh tiếc hhùi hụivì lỡ một cơ hội được trải nghiệm bóng đá tại Hàn Quốc khi đội bóng xứ kim chi ra quân tại World Cup 2018. |
| Đến phút chót , anh ta thông báo không mua được vé" , Khôi kể với giọng tiếc hhùi hụi. |
| Với nhan sắc hiện tại của cô bạn học đường này , chắc nhiều anh chàng là bạn học cùng trước đây đều phải tiếc hhùi hụivì quá khứ không để ý đến nàng sớm hơn. |
| Keown tiếc hhùi hụikhi Ibrahimovic không đầu quân cho Arsenal Cựu danh thủ Martin Keown thừa nhận , ông cảm thấy rất tiếc khi Arsenal không chiêu mộ tiền đạo Zlatan Ibrahimovic hồi năm 2000. |
* Từ tham khảo:
- hủi ăn thịt mỡ
- húi
- húi
- hụi
- hụi
- hụi hè