| hủi | dt. X. Cùi: Bệnh hủi, phong hủi, người hủi. |
| hủi | - dt 1. Bệnh phong (cũ): Mắc bệnh hủi 2. Người mắc bệnh phong (cũ): Lủi thủi như hủi đi chợ trưa (tng). |
| hủi | dt. 1. Bệnh do vi khuẩn Hăng xen gây ra, làm lở loét và cụt dần các đầu ngón tay, ngón chân: thuốc chữa hủi. 2. Người mắc bệnh hủi: bẩn như hủi. |
| hủi | dt 1. Bệnh phong (cũ): Mắc bệnh hủi 2. Người mắc bệnh phong (cũ): Lủi thủi như hủi đi chợ trưa (tng). |
| hủi | bt. (y) Thứ bịnh làm cho xùi da và lần hồi ăn cụt đầu ngón chân, ngón tay: Bịnh hủi đã có thể chữa được. // Người hủi. Trại hủi. |
| hủi | .- d. Bệnh truyền nhiễm do vi trùng Hăng-xen gây ra, có những triệu chứng như nổi những vết màu nhạt, sần sùi, lở loét, không đau, và cụt từng ngón tay, ngón chân.. |
| hủi | Thứ bệnh có vi-trùng ăn xùi da ra hay cụt đầu ngón chân, ngón tay. Tức là bệnh phong. |
| Thằng Quý thấy các anh các chị hắt hủi , nên cả ngày chỉ lẩn thẩn một mình , hết đầu hè này sang đầu hè khác , hoặc quanh quẩn , thờ thững bên con mèo , con chó. |
| Vì cậu phán chỉ e mợ phán tưởng mình vẫn yêu thằng Quý hơn cả nên bề ngoài nhiều khi phải vờ vịt hắt hủi để chiều lòng mợ phán. |
| Sao lúc đó chàng thấy chàng khổ sở thế : chàng cũng không hiểu tại sao , chàng mang máng thấy đời người đẹp vô cùng , trong sự sống có bao nhiêu cái đẹp mà riêng mình chàng bị hất hủi. |
| Nói cho Thu biết , ngộ lỡ Thu hắt hủi , thì chắc chắn là chàng sẽ giết Thu. |
| nhưng nếu Thu hất hủi mình , khinh rẻ mình thì... Chàng thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên : Hợp ! Hợp đứng dừng lại và khi nhận ra Trương chàng bất giác nhìn chung quanh xem ai là người quen không. |
| Trong một gia đình trong sạch , đời đời cao quý , em chỉ là một con hủi bẩn thỉu xấu xa. |
* Từ tham khảo:
- húi
- húi
- hụi
- hụi
- hụi hè
- hum húp