| một mặt | bt. Một bên, một phía: Kiếng một mặt, tủ một mặt // tng Một lần có mặt, có đến: Một mặt hơn mười gói // Một đàng, một phía phải lo: Một mặt báo tin về nhà, mặt khác... |
| một mặt | trgt Nói một việc đồng thời tiến hành với một việc khác: Một mặt cải tạo cơ sở, một mặt tiếp tục sản xuất. |
| Bấy giờ trời đã tối , trăng bắt đầu lên , một mặt trăng vàng đỏ , to như một cái nìa , từ từ nhô lên sau rặng thông ở trên đồi. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
| Cậu bé ngã chúi xuống , trán va vào một mặt ruộng đất cứng lởm chởm gốc rạ. |
| một mặt ông đáp ứng được khao khát được sống đúng nghĩa của đám đông , sống trong công bằng và được bảo vệ trọn vẹn nhân phẩm. |
| một mặt ông khéo léo hóa giải được các sức đối kháng , biến nó thành lưng chừng vô hại. |
| một mặt ông Thung liên lạc trước với Lý tiên sinh để chuẩn bị mặt nam. |
* Từ tham khảo:
- canh xiêm
- cành
- cành
- cành cạch
- cành cạch
- cành cành