| cành cành | pht. Có mức độ rất cứng, đến mức khó có thể thay đổi hình dáng vốn có, gây ấn tượng thô tháp, khó coi: Chiếc mo cau khô, cứng cành cành o Chiếc váy vải nâu cứng cành cành. |
Hoa núi Xuân sang đỏ ối cành cành , Mây thêu gấm dệt bao quanh bốn bề. |
* Từ tham khảo:
- cành cạnh
- cành cao cao bồng, cành la la đà
- cành dưới đỡ cành trên
- cành đậu đun hạt đậu
- cành hoa
- cành khô gỗ mục