| hùng hào | tt. Mạnh-mẽ và rộng-rãi: Tính-khí hùng-hào. |
| Họ đã bỏ công xây nhà , dựng nghiệp trên đó , bao entry tâm huyết , bao "hot blogger" (có thể coi là các nhân tài , anh hhùng hàokiệt trong thế giới mạng)... bây giờ chẳng lẽ trở thành... "no country for old men" (như tên bộ phim "Người già không chốn dung thân") hết ca ! |
| Xứ Thanh ghi dấu ấn đậm nét trong khởi nghĩa Lam Sơn không chỉ bởi đây là căn cứ đầu tiên giúp gây dựng lực lượng , tập hợp anh hhùng hàokiệt bốn phương , cũng vừa là chiến trường , vừa là thao trường giúp nghĩa quân tôi luyện ý chí , nghị lực , tinh thần , quyết tâm và tích lũy năng lực , kinh nghiệm chiến đấu. |
* Từ tham khảo:
- làng chơi
- làng chưa ăn, lằng đã tới
- làng lạc
- làng mạc
- làng nhàng
- làng nước