| huyện lỵ | dt. Nơi chọn cất huyện-nha (thường là trung-tâm một huyện). |
| huyện lỵ | - Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện cũ. |
| huyện lỵ | dt. Nơi trung-tâm-điểm của một huyện. |
| huyện lỵ | .- Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện cũ. |
| Anh muốn đi ngay ra mạn bắc , tới huyện lỵ nơi Mịch phải gạt nước mắt bỏ đoàn hát và mất vợ. |
Hôm ấy ước chừng nửa đêm , thừa lúc mọi người đã ngủ say , người ấy bèn rón rén ra khỏi huyện lỵ. |
Làng Quỳnh Thôn cách xa huyện lỵ chừng mười cây số. |
865 Thủy Chú : có lẽ ở vào khoảng huyện lỵ Yên Hưng , tỉnh Quảng Ninh ngày nay. |
Thế rồi sốt nhà đất đến , lan toả nhiều đô thị , tỉnh thành , huyện lỵ. |
| Quân Giải phóng tấn công một hhuyện lỵphía Nam Biên Hòa , đặc công tiến công trường sĩ quan phía Đông. |
* Từ tham khảo:
- kiếm một tiêu mười
- kiếm pháp
- kiếm thuật
- kiệm
- kiệm ước
- kiên