| kiếm pháp | dt. Cách dùng gươm đánh đỡ: Kiếm-pháp đã loạn. |
| kiếm pháp | Nh. Kiếm thuật. |
| kiếm pháp | Phép đánh gươm. |
| Nàng học được kkiếm phápthần kỳ nhờ một cơ hội không ai ngờ tới. |
| Cả hai thường xuyên giao đấu giúp A Thanh ngộ ra và luyện thành chiêu thức võ công mang tên Việt nữ kkiếm pháp. |
| tin liên quan Trunks phô diễn kkiếm pháptuyệt luân trong Dragon Ball FighterZ Trunks , con trai của Vegeta sẽ là một trong những nhân vật góp mặt trong tựa game đối kháng Dragon Ball FighterZ. |
| Các màn song đấu từ côn pháp , kkiếm pháp, các cú quăng thân nhào lộn hầu hết đều đạt một trình độ nhất định , đòi hỏi sự luyện tập một thời gian dài. |
| Nhanh , mạnh , chuẩn xác và ít hoa mỹ thừa thãi , những đường bóng ấy gợi lên đặc trưng của thứ kkiếm phápPhù Tang truyền thống. |
* Từ tham khảo:
- kiệm
- kiệm ước
- kiên
- kiên chí
- kiên cố
- kiên cường