| kiên chí | trt. Bền chí, giữ vững ý-chí tới cùng: Kiên-chí chịu nghèo. |
| kiên chí | tt. Vững chí không nản lòng trước khó khăn, trở ngại. |
| kiên chí | đgt (H. kiên: vững bền; chí: ý chí) Bền chí, không nản trước khó khăn: Muốn thành công phải biết kiên chí. |
| kiên chí | tt. Vững-vàng ở ý chí: Có kiên-chí mới làm được việc lớn. // Sự kiên-chí. |
| Hồng Mại , học giả nổi tiếng đời nhà Tống trong quyển Di Kkiên chícó thuật lại mấy câu chuyện nhân quả báo ứng có thật lúc bấy giờ , đến nay vẫn có ý nghĩa giáo dục , cảnh tỉnh vô cùng sâu sắc. |
* Từ tham khảo:
- kiên cường
- kiên dũng
- kiên định
- kiên gan
- kiên giải
- kiên giáp