| kiên cố | tt. Chắc-chắn vững-bền: Cửa nẻo kiên-cố. |
| kiên cố | - tt (H. cố: vững) Vững chắc: Chúng chiếm ngôi nhà khá kiên cố của gia đình anh Lạc (VNgGiáp). |
| kiên cố | tt. Vững chắc, khó phá vỡ được: lô cốt kiên cố o thành trì kiên cố. |
| kiên cố | tt (H. cố: vững) Vững chắc: Chúng chiếm ngôi nhà khá kiên cố của gia đình anh Lạc (VNgGiáp). |
| kiên cố | tt. Vững bền: Thành trì kiên cố. |
| kiên cố | .- Vững bền lắm: Thành trì kiên cố. |
| kiên cố | Vững bền: Thành trì kiên-cố. |
| Khi mình đã có bình tĩnh đó , thì không cái tẩy nào làm mất được , thật là chắc chắn kiên cố. |
| Chùa làm nhiều kiểu chữ khẩu , bốn mặt như nhau , bốc góc có bốn gác chuông , cách kiến trúc rất giản dị và rất kiên cố. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
| Cửa ngõ từng nhà cũng kín đáo , kiên cố. |
| Chỉ có dân làng thôi ! Khi tôi dẫn quân vào , thấy hầm hào họ đào kiên cố lắm. |
Trại tị nạn được bao quanh bởi một bức tường kiên cố cao khoảng ba mét. |
* Từ tham khảo:
- kiên dũng
- kiên định
- kiên gan
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên