Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huyền đầu
đt. Treo tóc lên (để đừng ngủ gục); học-hành khắc-khổ // (lóng) Kéo đầu, nắm tóc kéo (lời hăm)
: Không trả, tao huyền đầu cho coi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chất lỏng
-
chất lỏng lí tưởng
-
chất lượng
-
chất lượng sản phẩm
-
chất lưu
-
chất màu rượu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi chỉ biết thế là những cái hung hăng gàn bướng và lên mặt hão
huyền đầu
óc tôi chưa gội được sạch hẳn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huyền đầu
* Từ tham khảo:
- chất lỏng
- chất lỏng lí tưởng
- chất lượng
- chất lượng sản phẩm
- chất lưu
- chất màu rượu