| chất lượng | dt. 1. Cái làm nên phẩm chất, giá trị của con người, sự vật: Chất lượng hàng hoá tốt o nâng cao chất lượng học tập 2. Cái tạo nên bản chất sự vật, làm cho sự vật này khác với sự vật kia; phân biệt với số lượng: tăng trưởng số lượng đến mức nào thì làm thay đổi chất lượng. |
| chất lượng | dt Giá trị về mặt lợi ích phục vụ đời sống: Chất lượng sản phẩm thấp (Đỗ Mười); Trong công tác đào tạo phải chú ý đến chất lượng, không nên chạy theo số lượng (VNgGiáp). |
| chất lượng | dt. Một số-lượng vật-chất. |
| chất lượng | d. Giá trị về mặt lợi ích, khác với số lượng: Bài giảng có chất lượng. |
| Học sinh đến trường trước một tuần để kiểm tra chất lượng học hè. |
| Học và phụ đạo cho bạn bè , họp hành với trường , công việc của chi bộ , của đoàn trường , của lớp... Việc gì anh cũng tận tuỵ đạt tới chất lượng gần như điển hình của toàn trường. |
| Đại khái , đây là bữa ăn đạt tiêu chuẩn cao , nếu xét về mặt chất lượng dinh dưỡng cho bảy con người dự cuộc. |
| Ngồi tiếc đứt cả ruột , giá cho về nhà đọc sách lại khoan khoái hơn và có chất lượng hơn. |
| Cần sa ở đây rẻ , nhiều , dễ tìm , tuy nhiên chất lượng thì tùy chỗ. |
| Đại loại là sản phẩm từ Israel có lợi thế hơn hẳn so với sản phẩm từ Palestine : về chất lượng cũng như về giá cả. |
* Từ tham khảo:
- chất lưu
- chất màu rượu
- chất ngất
- chất nghi
- chất nghịch từ
- chất nguyên chất