| chất lưu | dt. Chất lỏng và chất khí nói chung. |
| chất lưu | dt (H. lưu: chảy) Chất chảy được dễ dàng: Các chất lỏng và chất khí là chất lưu. |
| chất lưu | d. Chất chảy được dễ dàng: Nước và không khí là những chất lưu. |
| Hoạt động của các loại tội phạm vẫn diễn biến phức tạp , nổi lên là : Tội phạm xâm phạm trật tự xã hội , hoạt động của tội phạm núp bóng doanh nghiệp , các băng , nhóm tội phạm ở một số địa phương có biểu hiện lộng hành , tính cchất lưumanh , côn đồ , liều lĩnh , gây tâm lý lo lắng trong nhân dân. |
| Cũng trong buổi họp báo này , Thiếu tướng Lương Tam Quang Chánh Văn phòng Bộ Công an thông tin : Năm 2017 , Bộ Công an tập trung đấu tranh triệt phá các băng , nhóm tội phạm hoạt động với tính cchất lưumanh , côn đồ , sử dụng vũ khí , hung khí , vật liệu nổ gây án , tội phạm xâm hại trẻ em. |
| Bắp cải là một loại rau cải có chứa một loại hợp cchất lưuhuỳnh tương tự như trong bông cải xanh , cải xoăn. |
| Những thực phẩm cần tránh Tỏi là thực phẩm đầu bảng cần tránh với người bị bệnh ra mồ hôi : Tỏi chứa hợp cchất lưuhuỳnh , khi đưa vào cơ thể nó được chuyển hóa thành methyl sulfide. |
| Vì khi chế biến , nó có thể sinh ra cchất lưuhuỳnh , độc tố gây tổn thương cho gan. |
| Theo Wikipedia , Nước khoánglà nước lấy từ nguồn suối khoáng , có thành phần gồm nhiều hợp chất muối và hợp cchất lưuhuỳnh và phải đóng chai tại nguồn. |
* Từ tham khảo:
- chất ngất
- chất nghi
- chất nghịch từ
- chất nguyên chất
- chất nguyên sinh
- chất nhiễm sắc