| chất lỏng | dt. Chất ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa nó. |
| chất lỏng | dt Chất có thể chảy được, có thể tích nhất định: Rượu là một chất lỏng. |
| chất lỏng | d. Chất lưu có thể tích nhất định: Rượu là một chất lỏng. |
| Qua màn sương dày , đóm ánh sáng ấy nhòe ra , ươn ướt , như một chất rắn vàng óng đang tan rữa trên tấm thảm đục bát ngát... Màu sáng óng ả , chất lỏng dịu ngọt ấy giúp mọi người phấn khởi. |
| Giống như một chất lỏng , đau khổ cũng cần một thời gian mới thấm vào hồn con người. |
| Đến bậc cầu thang cuối từ bụng nàng tụt ẫng ra một khối chất lỏng. |
| Nàng đi ra cổng , mỗi bước chân của nàng đi , từ trong bụng nàng lại tụt ẫng ra chất lỏng. |
| Từ chiếc vòi đang quay vòng trên nóc xe , một chất lỏng màu xanh đục phun xối xả vào dòng người biểu tình. |
| Quá trình này bao gồm việc sử dụng nhiệt cao để tạo ra hơi nước từ thuốc dạng cchất lỏng(e liquid). |
* Từ tham khảo:
- chất lượng
- chất lượng sản phẩm
- chất lưu
- chất màu rượu
- chất ngất
- chất nghi