Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huy lệ
đt. Vẩy nước mắt, nín khóc cách vội-vàng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chuyên nghiệp quân sự
-
chuyên ngữ
-
chuyên ngữ
-
chuyên quyền
-
chuyên san
-
chuyên sử
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó tại Hà Khẩu Vân Nam , Bình Biên , An Phú Giang Tây , An H
huy lệ
Tân bắt được 7 nghi phạm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huy-lệ
* Từ tham khảo:
- chuyên nghiệp quân sự
- chuyên ngữ
- chuyên ngữ
- chuyên quyền
- chuyên san
- chuyên sử