| hợp đồ | dt. Bản-đồ chung một cuộc-đất rộng do sự kết-hợp, sự ráp lại các bản-đồ riêng của từng thửa. |
| 1 bạt = 15 ,244 g (15 ,244 g được sử dụng đối với nén hoặc thoi hoặc vàng "thô" ; trong trường hhợp đồkim hoàn , 1 hơn 15 ,16 g). |
| Túi xách Chọn một chiếc túi xách có gam màu ấm như đen , nâu socola hay xanh đậm , rất dễ kết hhợp đồ. |
| Một cái giá quá đắt khi kết hhợp đồăn như thế này ! |
| Vì không hhợp đồăn Mai Tuấn Anh thường xuyên phải bỏ bữa hoặc ăn rất ít để cố gắng duy trì tập. |
| Đa phần các fashion blogger cũng thường sở hữu tạng người mảnh khảnh , nhỏ nhắn , dễ kết hhợp đồ. |
* Từ tham khảo:
- êm ru
- êm ru bà rù
- êm tai
- êm thấm
- ếm
- ên