| hộc tủ | dt. C/g. Ngăn kéo hay Ngăn tủ, ngăn đựng đồ-vật khép giữa khuôn trong tủ, kéo vô ra được. |
| Có tiếng kéo hộc tủ , tiếng va chạm các đồ vật lặt vặt lỉnh kỉnh trong rổ may. |
| Anh lôi dưới hộc tủ ra hai khẩu súng : một khẩu súng lục và một khẩu súng trường nhìn hơi ngắn so với các loại súng trường tôi hay nhìn thấy. |
| Anh với tay lên đống đồ hầm bà lằng trên hộc tủ , móc ra gói mì tôm. |
Liên chậm chậm nhặt từng chiếc búp , gượng nhẹ cấu những chiếc lá già rồi lấy chiếc bình sứ trong hộc tủ , nhẹ nhàng cắm từng nụ , từng nụ một. |
Nó mà Nhi đưa tay chỉ chừ nằm trong sâu trong hộc tủ , nhưng dù cất sâu mấy chăng nữa thì chừng ấy con người trong nhà vẫn có thể nhìn xiên qua lớp lớp chắn của tường gạch , của cánh cửa gỗ rồi cánh cửa tủ , thấy nằm yên trong đó là con gấu bông xấu xí được khâu vá vụng về , mầu xám xịt. |
| Mỗi cụ già đều có một chiếc giường riêng và 3 hhộc tủđể cất đồ đạc Ảnh : Độc Lập Mẹ già như chuối chín cây , gió lay mẹ rụng con phải mồ côi , những câu hát về mẹ vẫn cứ da diết và vang vọng trong lòng người như thế. |
* Từ tham khảo:
- tứ trung
- tứ tuần
- tứ tung
- tứ tung binh tàng
- tứ tuyệt
- tứ vi