| tứ tuyệt | dt. X. Tứ-cú. |
| tứ tuyệt | - Thể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng. |
| tứ tuyệt | dt. Thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu gồm năm hoặc bảy âm tiết: thơ tứ tuyệt. |
| tứ tuyệt | dt (H. tuyệt: cắt đứt) Thể thơ có bốn câu và ba vần: Bài tứ tuyệt có thể là ngũ ngôn hay thất ngôn, tức là mỗi câu có năm âm hoặc bảy âm. |
| tứ tuyệt | dt. Thể thơ bốn câu không đối. |
| tứ tuyệt | .- Thể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng. |
| tứ tuyệt | Thể thơ bốn câu không có đối. |
| Cái quạt giấy có vẽ cảnh sơn thủy và đề thêm một bài thơ tứ tuyệt của Lý Bạch , do chữ nghĩa ngoằn ngoèo nhăng nhít , bị bớt còn ba thưng. |
| Hai con mắt tình tứ tuyệt đẹp của cô hôm nào cũng liếc lên chuyến xe điện chở đầy học sinh trường Bưởi làm cho những anh học trò lớp trên chúng tôi cứ hễ xe điện chạy qua Hàng Ngang đều hướng cả về số chẵn. |
| Dương thị mở hộp ra xem thì trong đó có cái dải đồng tâm mầu tía , trên dải đề một bài thơ tứ tuyệt rằng : Giai nhân tiếu sáp bích dao trâm , Lão ngã tình hoài chúc vọng thâm. |
| Nó còn được gọi vui là bưởi ttứ tuyệttức là : nhiều nhất , ngon nhất , quý nhất , danh tiếng nhất. |
* Từ tham khảo:
- tứ xứ
- tự
- tự
- tự
- tự
- tự